ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KHOA HỌC ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN CHÍNH THỨC thông tin mức điểm chuẩn chỉnh năm 2022 cụ thể với từng mã ngành như sau


Thông Tin tuyển chọn Sinh - Điểm chuẩn chỉnh Đại Học công nghệ Thái Nguyên thỏa thuận được bgh nhà ngôi trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

*

Điểm chuẩn chỉnh Đại Học khoa học Thái Nguyên Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022

Kỹ thuật xét nghiệm y sinh

Mã ngành: 7420201_CLC

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Dịch vụ pháp luật

Mã ngành: 7380101_CLC

Điểm trúng tuyển TN THPT: 16.5

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Quản trị khách sạn với khu nghỉ ngơi cao cấp

Mã ngành: 7810103_CLC

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 16.5

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 60

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Toán học

Mã ngành: 7460101

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Toán – Tin

Mã ngành: 7460117

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 60

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 60

Quản lý tài nguyên với mỗi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 60

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 60

Công tác làng mạc hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 60

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 16

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 60

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Điểm trúng tuyển chọn TN THPT: 16.5

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Điểm trúng tuyển TN THPT: 16.5

Điểm trúng tuyển chọn ĐGNL: 60

Điểm chuẩn Đại Học kỹ thuật Thái Nguyên Xét Theo học tập Bạ 2022

Kỹ thuật xét nghiệm y sinh

Mã ngành: 7720601_CLC

Điểm trúng tuyển học tập bạ: 23,5

Dịch vụ pháp luật

Mã ngành:

Điểm trúng tuyển học tập bạ: 22

Quản trị khách hàng sạn với khu nghỉ dưỡng cao cấp

Mã ngành: 7810103_CLC

Điểm trúng tuyển học tập bạ: 22

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Khoa học tập quản lý

Mã ngành: 7340401

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Khoa học tập môi trường

Mã ngành: 7440301

ĐĐiểm trúng tuyển học tập bạ: 18

Toán học

Mã ngành: 7460101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Toán – Tin

Mã ngành: 7460117

Điểm trúng tuyển học tập bạ: 18

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm trúng tuyển học tập bạ: 18

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Điểm trúng tuyển học tập bạ: 18

Quản trị phượt và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Quản lý thể dục thể thao thể thao

Mã ngành: 7810301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công tác làng hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Điểm trúng tuyển học tập bạ: 18

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Điểm trúng tuyển học tập bạ: 18

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Điểm trúng tuyển học tập bạ: 22,5

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Điểm trúng tuyển học bạ: 22,5

*Điểm chuẩn Đại Học công nghệ Thái Nguyên trên mỗi khoanh vùng đều xác minh điểm trúng tuyển mang đến từng đối tượng.

Lời kết: Trên đây là thông tin list điểm chuẩn Đại Học khoa học Thái Nguyên chấp thuận do kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhập.