*

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

THEO KỲ THI CỦA BGDĐT

 STT Nămtuyển sinh Ngành
Công nghệThông tin Khoa họcmáy tínhHệ thốngthông tinCông nghệĐiện tử,truyền thôngTruyền thông và mạng sản phẩm tínhVật lýkỹ thuật Cơ họckỹ thuật Công nghệCơ điện tử
1200423,520,519,018,0
2200525,526,522,522,0
3200625,021,019,518,5
4200722,024,018,518,025,0
5200823,523,519,019,021,0
6200920,020,019,518,018,020,5
7201021,521,521,521,517,017,021,5
8201118,518,518,518,516,016,016,0
9201220,520,520,520,516,516,516,5
10201323,023,022,022,022,021,021,022,0
11201423,023,022,019,522,018,018,020,0

NGƯỠNG ĐIỂM XÉT TUYỂN ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

THEO PHƯƠNG THỨC THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

Chương trình đào tạo chuẩn
 STT Nămtuyển sinh  Ngành
Công nghệThông tin Khoa họcmáy tínhHệ thốngthông tinTruyền thông với mạng lắp thêm tínhCông nghệ Kỹ thuật năng lượng điện tử,truyền thông Vật lýkỹ thuật Kỹ thuật năng lượngCơ họckỹ thuật Công nghệCơ năng lượng điện tử
12015103,0106,5101,0101,097,087,092,096,0
220161039090909081818190
Chương trình đào tạo rất chất lượng đáp ứng thông bốn 23
 STT Nămtuyển sinh NgànhGhi chú
Khoa họcmáy tínhCông nghệ Kỹ thuật năng lượng điện tử,truyền thông 
12016125125Điểm trúng tuyển tính trên 2 bài thi

Đánh giá năng lực và ĐGNL giờ Anh

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

THEO KỲ THI CỦA BGDĐT NĂM 2017

Chương trình đào tạo chuẩn

 STT Nămtuyển sinh 

Ngành

Công nghệThông tin CNTT định hướng thị ngôi trường Nhật BảnKhoa họcmáy tínhHệ thốngthông tinCông nghệĐiện tử,truyền thôngKỹ thuật sản phẩm tínhTruyền thông với mạng trang bị tínhVật lýkỹ thuật Kỹ thuật năng lượngCơ họckỹ thuật Công nghệCơ điện tửCông nghệ chuyên môn trong xây dựng–giao thông
01201726,026,026,026,026,026,026,019,019,023,523,523,5
Chương trình đào tạo rất chất lượng đáp ứng thông tứ 23
 STT Nămtuyển sinh Ngành
Khoa học máy tínhCông nghệ Kỹ thuật năng lượng điện tử, truyền thông 
01201724,021,0